- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
canh tác; cày cấy; làm ruộng
canh tác; cày cấy; làm ruộng
Nông dân đang canh tác trên đồng ruộng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
canh tác; cày cấy; làm ruộng
canh tác; cày cấy; làm ruộng
Nông dân đang canh tác trên đồng ruộng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.