Tới nội dung chính

在乎

在乎
zàihu
tại hồ

quan tâm; để ý; coi trọng

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1768
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quan tâm; để ý; coi trọng

    中认为重要、关心rènwéi zhòngyào、guānxīn

    • ,。

      Chuyện này không liên quan đến tôi, tôi không quan tâm.

  2. 貳动động từ

    quan tâm; để ý (thường dùng trong câu phủ định)

    中关心;在意guānxīn; zàiyì

    • 。

      Tôi không quan tâm.

在
zài
tại
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu