关心

关心
guānxīn
quan tâm

quan tâm; lo lắng cho

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1075
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quan tâm; lo lắng cho

    对某人或某事感到在意、重视duì mǒurén huò mǒushì gǎndào zàiyì、zhòngshì

    • Tôi rất quan tâm đến sức khỏe của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.