感受

感受
gǎnshòu
cảm thọ

cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#1208
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm

    通过感官或心理体验到的东西;印象tōngguò gǎnguān huò xīnlǐ tǐyàn dào de dōngxi;yìnxiàng

    • Cảm giác này rất đặc biệt.

  2. động từ

    cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm

    用感官或心理体验到某种感觉或经历yòng gǎnguān huò xīnlǐ tǐyàn dào mǒuzhǒng gǎnjuéhuò jīngglì

    • Tôi có thể cảm nhận được tình yêu của bạn.

  3. danh từ

    cảm nhận; cảm giác; ấn tượng

    通过感觉或经历而得到的认识或印象tōngguò gǎnjuéhuò jīnglì érhuòdào de rènshi huò yìnxiàng

    • Tôi có ấn tượng sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.

  4. động từ

    cảm nhận; cảm giác

    通过感官认识或体验某种事物tōngguò gǎnguān rènshi huò tǐyàn mǒu zhǒng shìwù

  5. danh từ

    cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm

    • Tôi cảm nhận được tình yêu của bạn.

  6. danh từ

    cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm

    经历或体验过的感觉和印象jīnglì huò tǐyàn guò de gǎnjué hé yìnxiàng

    • Đây là một cảm giác rất tốt.

  7. động từ

    nếm thử; trải nghiệm

    经历或体验某种事物或感觉jīnglì huòzhě tǐyàn mǒuzhǒng shìwù huòzhě gǎnjuéjuéjiào

    • Tôi đã cảm nhận được tình yêu của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.