Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在于
在于
tại vu
nằm ở; tùy thuộc vào; do (một thuộc tính nhất định)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm ở; tùy thuộc vào; do (một thuộc tính nhất định)
中存在于某处;原因是某事或某个特点cúnzài yú mǒu chù;yuányīn shì mǒu shì huò mǒu gè tèdiǎn
- 。
Thành công nằm ở sự nỗ lực.
- 貳动động từ
nằm ở; phụ thuộc vào; do (ai đó) quyết định
中取决于;由某人或某事决定qǔjuéyú;yóu mǒurén huò mǒushì juéding
- 。
Thành công là do sự nỗ lực.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
在于
Phồn thể在於
tại vu
nằm ở; tùy thuộc vào; do (một thuộc tính nhất định)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm ở; tùy thuộc vào; do (một thuộc tính nhất định)
中存在于某处;原因是某事或某个特点cúnzài yú mǒu chù;yuányīn shì mǒu shì huò mǒu gè tèdiǎn
- 。
Thành công nằm ở sự nỗ lực.
- 貳动động từ
nằm ở; phụ thuộc vào; do (ai đó) quyết định
中取决于;由某人或某事决定qǔjuéyú;yóu mǒurén huò mǒushì juéding
- 。
Thành công là do sự nỗ lực.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc