在于

在于
zài
tại vu

nằm ở; tùy thuộc vào; do (một thuộc tính nhất định)

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3291
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nằm ở; tùy thuộc vào; do (một thuộc tính nhất định)

    存在于某处;原因是某事或某个特点cúnzài yú mǒu chù;yuányīn shì mǒu shì huò mǒu gè tèdiǎn

    • Thành công nằm ở sự nỗ lực.

  2. động từ

    nằm ở; phụ thuộc vào; do (ai đó) quyết định

    取决于;由某人或某事决定qǔjuéyú;yóu mǒurén huò mǒushì juéding

    • Thành công là do sự nỗ lực.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.