在意
在意
tại ý
để bụng; bận tâm; ngại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2512
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để bụng; bận tâm; ngại
中关心;在乎;把…放在心上guānxīn;zàihū;bǎ…fàngzài xīnshang
- 。
Tôi không bận tâm.
- 貳动động từ
bận tâm; để ý; ngại
中关心、注意或在乎某事或某人guānxīn、zhùyì huò zàihu mǒushì huò mǒurén
Đang tải…
在意
Phồn thể在
tại ý
để bụng; bận tâm; ngại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2512
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để bụng; bận tâm; ngại
中关心;在乎;把…放在心上guānxīn;zàihū;bǎ…fàngzài xīnshang
- 。
Tôi không bận tâm.
- 貳动động từ
bận tâm; để ý; ngại
中关心、注意或在乎某事或某人guānxīn、zhùyì huò zàihu mǒushì huò mǒurén
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc