无所谓

无所谓
suǒwèi
vô sở vị

không quan trọng; không sao; thờ ơ

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2333
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không quan trọng; không sao; thờ ơ

    不在意;不重视;无关紧要bú zài yì; bú zhòngshì; wúguān jǐnyào

    • Tôi thờ ơ với anh ấy.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.

    • Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.

  2. tính từ

    không sao; tùy; chẳng quan trọng gì

    不重要;不在乎bù zhòngyào; búzàihū

    • Tôi không quan tâm.

  3. tính từ

    không có gì; không quan trọng; không sao; chẳng quan tâm

    不重要;不在乎;没有关系bù zhòngyào; bú zàihū; méiyǒu guānxi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.