Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无所谓
không quan trọng; không sao; thờ ơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
không quan trọng; không sao; thờ ơ
中不在意;不重视;无关紧要bú zài yì; bú zhòngshì; wúguān jǐnyào
- 。
Tôi thờ ơ với anh ấy.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- ,、。
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
- 貳形tính từ
không sao; tùy; chẳng quan trọng gì
中不重要;不在乎bù zhòngyào; búzàihū
- 。
Tôi không quan tâm.
- 參形tính từ
không có gì; không quan trọng; không sao; chẳng quan tâm
中不重要;不在乎;没有关系bù zhòngyào; bú zàihū; méiyǒu guānxi
解字
GIẢI TỰkhông quan trọng; không sao; thờ ơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
không quan trọng; không sao; thờ ơ
中不在意;不重视;无关紧要bú zài yì; bú zhòngshì; wúguān jǐnyào
- 。
Tôi thờ ơ với anh ấy.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
- ,、。
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
- 貳形tính từ
không sao; tùy; chẳng quan trọng gì
中不重要;不在乎bù zhòngyào; búzàihū
- 。
Tôi không quan tâm.
- 參形tính từ
không có gì; không quan trọng; không sao; chẳng quan tâm
中不重要;不在乎;没有关系bù zhòngyào; bú zàihū; méiyǒu guānxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.