- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
中不重视;不在意bù zhòngshì; bù zàiyì
Tôi không quan tâm.
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ
中不重视;不在意bù zhòngshì; bù zàiyì
Tôi không quan tâm.
Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.