不在乎

不在乎
zàihu
bất tại hồ

không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1195
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không quan tâm; thờ ơ; mặc kệ

    不重视;不在意bù zhòngshì; bù zàiyì

    • Tôi không quan tâm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.