- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
ga Saint Pancras (ga xe lửa tại Luân Đôn)
ga Saint Pancras (ga xe lửa tại Luân Đôn)
Ga St Pancras là một nhà ga xe lửa ở Luân Đôn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
ga Saint Pancras (ga xe lửa tại Luân Đôn)
ga Saint Pancras (ga xe lửa tại Luân Đôn)
Ga St Pancras là một nhà ga xe lửa ở Luân Đôn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.