国家计划委员会

国家计划委员会
GuójiāhuàWěiyuánhuì
quốc gia kế hoạch uỷ viên hội

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (thành lập năm 1952, tiền thân của Ủy ban Kế hoạch Phát triển Nhà nước năm 1998, sau đó là Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia năm 2003)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (thành lập năm 1952, tiền thân của Ủy ban Kế hoạch Phát triển Nhà nước năm 1998, sau đó là Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia năm 2003)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.