国家监察委员会

国家监察委员会
GuójiāJiāncháWěiyuánhuì
quốc gia giam sát uỷ viên hội

Ủy ban Giám sát Quốc gia (cơ quan chống tham nhũng của Trung Quốc, thành lập năm 2018)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Giám sát Quốc gia (cơ quan chống tham nhũng của Trung Quốc, thành lập năm 2018)

    • Uỷ ban Giám sát Quốc gia là một cơ quan quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.