Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国家旅游度假区
国家旅游度假区
quốc gia lữ du độ giá khu
Khu nghỉ dưỡng du lịch quốc gia (Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu nghỉ dưỡng du lịch quốc gia (Trung Quốc)
- 。
Khu nghỉ dưỡng quốc gia là một nơi tốt để thư giãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
国家旅游度假区
Phồn thể國家旅遊度假區
quốc gia lữ du độ giá khu
Khu nghỉ dưỡng du lịch quốc gia (Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu nghỉ dưỡng du lịch quốc gia (Trung Quốc)
- 。
Khu nghỉ dưỡng quốc gia là một nơi tốt để thư giãn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng