信
thư; lá thư
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư; lá thư
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- 。
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
- 。
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
- 貳名danh từ
thư
中用来传递信息的文字、书信或邮件yònglái chuányù xìnxī de wénzì、shūxìn huò yóujiàn
- 參动động từ
tin tưởng; tín nhiệm
中相信某人或某事是真实的;对人或事有信心xiāngxìn mǒurén huò mǒushì shì zhēnshí de;duì rén huò shì yǒu xìnxin
- 。
Tôi tin bạn.
- 肆动động từ
tin tưởng
中相信某事是真实的;认为某人说的话是对的xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de; rènwéi mǒurén shuō de huà shì duì de
- 伍动động từ
tin tưởng; tín ngưỡng
中相信;对某种宗教或主张有信心xiāngxìn; duì mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔzhāng yǒu xìnxin
- 陸名danh từ
niềm tin; sự tin tưởng
中对人或事物的相信和依赖duì rén huò shìwù de xiāngxìn hé yīlài
- 。
Tôi có lòng tin vào bạn.
- 柒名danh từ
tin tưởng; tín nhiệm
- 。
Tôi rất tin tưởng anh ấy.
- 捌形tính từ
thành thật; đáng tin; tín (tin tưởng)
中说话或行为诚实可靠,令人信任shuōhuà huò xíngwéi chéngshí kěkào, lìngrén xìnrèn
- 。
Lời anh ấy nói rất đáng tin.
- 玖副trạng từ
tùy ý; tùy thích
中按照自己的意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn,búshòu xiànzhì
- 。
Anh ấy nói năng tùy tiện.
- 拾副trạng từ
ngẫu nhiên; tùy tiện; tùy ý
中随意地;不按规则地suíyì de; búàn guīzé de
- 。
Anh ấy nói lung tung.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư; lá thư
- 。
Tôi nhận được một lá thư.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- 。
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
- 。
Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
- 。
Tôi không biết tin vào điều gì nữa.
- 貳名danh từ
thư
中用来传递信息的文字、书信或邮件yònglái chuányù xìnxī de wénzì、shūxìn huò yóujiàn
- 參动động từ
tin tưởng; tín nhiệm
中相信某人或某事是真实的;对人或事有信心xiāngxìn mǒurén huò mǒushì shì zhēnshí de;duì rén huò shì yǒu xìnxin
- 。
Tôi tin bạn.
- 肆动động từ
tin tưởng
中相信某事是真实的;认为某人说的话是对的xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de; rènwéi mǒurén shuō de huà shì duì de
- 伍动động từ
tin tưởng; tín ngưỡng
中相信;对某种宗教或主张有信心xiāngxìn; duì mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔzhāng yǒu xìnxin
- 陸名danh từ
niềm tin; sự tin tưởng
中对人或事物的相信和依赖duì rén huò shìwù de xiāngxìn hé yīlài
- 。
Tôi có lòng tin vào bạn.
- 柒名danh từ
tin tưởng; tín nhiệm
- 。
Tôi rất tin tưởng anh ấy.
- 捌形tính từ
thành thật; đáng tin; tín (tin tưởng)
中说话或行为诚实可靠,令人信任shuōhuà huò xíngwéi chéngshí kěkào, lìngrén xìnrèn
- 。
Lời anh ấy nói rất đáng tin.
- 玖副trạng từ
tùy ý; tùy thích
中按照自己的意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn,búshòu xiànzhì
- 。
Anh ấy nói năng tùy tiện.
- 拾副trạng từ
ngẫu nhiên; tùy tiện; tùy ý
中随意地;不按规则地suíyì de; búàn guīzé de
- 。
Anh ấy nói lung tung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại