xìn
tín
bộ nhân · 9 nét

thư; lá thư

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)10 nghĩa#969Lượng từ
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư; lá thư

    • Tôi nhận được một lá thư.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.

    • Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.

    • Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.

    • Tôi không biết tin vào điều gì nữa.

  2. danh từ

    thư

    用来传递信息的文字、书信或邮件yònglái chuányù xìnxī de wénzì、shūxìn huò yóujiàn

  3. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm

    相信某人或某事是真实的;对人或事有信心xiāngxìn mǒurén huò mǒushì shì zhēnshí de;duì rén huò shì yǒu xìnxin

    • Tôi tin bạn.

  4. động từ

    tin tưởng

    相信某事是真实的;认为某人说的话是对的xiāngxìn mǒushì shì zhēnshí de; rènwéi mǒurén shuō de huà shì duì de

  5. động từ

    tin tưởng; tín ngưỡng

    相信;对某种宗教或主张有信心xiāngxìn; duì mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔzhāng yǒu xìnxin

  6. danh từ

    niềm tin; sự tin tưởng

    对人或事物的相信和依赖duì rén huò shìwù de xiāngxìn hé yīlài

    • Tôi có lòng tin vào bạn.

  7. danh từ

    tin tưởng; tín nhiệm

    • Tôi rất tin tưởng anh ấy.

  8. tính từ

    thành thật; đáng tin; tín (tin tưởng)

    说话或行为诚实可靠,令人信任shuōhuà huò xíngwéi chéngshí kěkào, lìngrén xìnrèn

    • Lời anh ấy nói rất đáng tin.

  9. trạng từ

    tùy ý; tùy thích

    按照自己的意愿,不受限制ànzhào zìjǐ de yìyuàn,búshòu xiànzhì

    • Anh ấy nói năng tùy tiện.

  10. trạng từ

    ngẫu nhiên; tùy tiện; tùy ý

    随意地;不按规则地suíyì de; búàn guīzé de

    • Anh ấy nói lung tung.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.