Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善良
善良
thiện lương
tốt bụng; lương thiện; hiền lành
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3561
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốt bụng; lương thiện; hiền lành
中品质好,心地纯正,待人友善pǐnzhì hǎo, xīndì chúnzhèng, dàirén yǒushàn
- 。
Cô ấy là một người tốt bụng.
- 貳形tính từ
nhân hậu; tử tế; hiền lành
中心地好,对人仁慈、友好xīndì hǎo、duì rén rénzī、yǒuhǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
善良
Phồn thể善
thiện lương
tốt bụng; lương thiện; hiền lành
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#3561
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốt bụng; lương thiện; hiền lành
中品质好,心地纯正,待人友善pǐnzhì hǎo, xīndì chúnzhèng, dàirén yǒushàn
- 。
Cô ấy là một người tốt bụng.
- 貳形tính từ
nhân hậu; tử tế; hiền lành
中心地好,对人仁慈、友好xīndì hǎo、duì rén rénzī、yǒuhǎo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối