种类

种类
zhǒnglèi
chủng loại

loại; chủng loại

HSK 4 (3.0)8 nghĩa#11227
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loại; chủng loại

    事物按特点分成的不同组别shìwù àn tèdiǎn fēnchéng de búyīng zǔbié

    • Loài hoa này rất đẹp.

  2. danh từ

    loại; chủng loại

    不同的分类;按特征分开的各种东西búntóng de fēnlèi; àn tèzhēng fēnkāi de gèzhǒng dōngxi

  3. danh từ

    loại, chủng loại

    东西按照特点分成的不同组别dōngxi ànzhào tèdiǎn fēnchéng de búotóng zǔbié

    • Loại hoa này rất đẹp.

  4. danh từ

    loại, chủng loại

    不同的东西分为的组别bùtóng de dōngxi fēnwéi de zǔbié

    • Loại sách này rất hay.

  5. danh từ

    kiểu; loại; dạng; mẫu

    不同的品种或样式的总称búntóng de pǐnzhǒng huò yàngshì de zǒngchèng

    • Tôi thích loại sách này.

  6. danh từ

    giống; giống loài; chủng loại

    不同的分类或群组bù tóng de fēnlèi huò qúnzǔ

    • Loại trái cây này có rất nhiều chủng loại.

  7. danh từ

    loại hàng; danh mục sản phẩm

    不同的东西的分类或组群búhuà de dōngxi de fēnlèi huò zǔqún

    • Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại.

  8. danh từ

    loài; loài vật (sinh học)

    • Loài hoa này có rất nhiều chủng loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.