仁慈
nhân từ; từ bi
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; từ bi
中善良、有同情心、对别人很好shànliáng、yǒu tóngqíngxīn、duì biérén hěn hǎo
- 。
Anh ấy là một người nhân từ.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; khoan dung
中心地善良,对别人友好和体贴xīndì shànliáng, duì biérén yǒuhǎo hé tǐtiē
- 參形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
中心地善良,对他人温和、友好xīndì shànliáng, duì tārén wēnhé、yǒuhǎo
- 肆形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
中心地善良,对人温和有爱心xīndì shànliáng, duìrén wēnhuò yǒu àixīn
- 伍形tính từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中心地善良,对人友好和关怀xīndì shànliáng, duìrén yǒuhǎo hé guānhuái
- 陸形tính từ
nhân từ; nhân huệ
中善良、有同情心、待人温和shànliáng、yǒu tóngqíngxīn、dàirén wēnhé
nhân từ; từ bi
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; từ bi
中善良、有同情心、对别人很好shànliáng、yǒu tóngqíngxīn、duì biérén hěn hǎo
- 。
Anh ấy là một người nhân từ.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; khoan dung
中心地善良,对别人友好和体贴xīndì shànliáng, duì biérén yǒuhǎo hé tǐtiē
- 參形tính từ
nhân từ; tử tế; từ bi
中心地善良,对他人温和、友好xīndì shànliáng, duì tārén wēnhé、yǒuhǎo
- 肆形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
中心地善良,对人温和有爱心xīndì shànliáng, duìrén wēnhuò yǒu àixīn
- 伍形tính từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中心地善良,对人友好和关怀xīndì shànliáng, duìrén yǒuhǎo hé guānhuái
- 陸形tính từ
nhân từ; nhân huệ
中善良、有同情心、待人温和shànliáng、yǒu tóngqíngxīn、dàirén wēnhé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại