好心
好心
hảo tâm
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
中善良和关心他人的思想或态度shànliáng hé guānxīn tārén de sīxiǎng huò tàidù
- 。
Anh ấy có một tấm lòng tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
- 貳名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中善良、关心别人的心意shànliáng、guānxīn biérén de xīnyì
- 。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
Đang tải…
好心
Phồn thể好
hảo tâm
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
中善良和关心他人的思想或态度shànliáng hé guānxīn tārén de sīxiǎng huò tàidù
- 。
Anh ấy có một tấm lòng tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
- 貳名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中善良、关心别人的心意shànliáng、guānxīn biérén de xīnyì
- 。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.