Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好心
好心
hảo tâm
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
中善良和关心他人的思想或态度shànliáng hé guānxīn tārén de sīxiǎng huò tàidù
- 。
Anh ấy có một tấm lòng tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
- 貳名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中善良、关心别人的心意shànliáng、guānxīn biérén de xīnyì
- 。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
好心
Phồn thể好
hảo tâm
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6400
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng tốt; thiện ý; hảo tâm
中善良和关心他人的思想或态度shànliáng hé guānxīn tārén de sīxiǎng huò tàidù
- 。
Anh ấy có một tấm lòng tốt.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
- 貳名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中善良、关心别人的心意shànliáng、guānxīn biérén de xīnyì
- 。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ