恶毒

恶毒
è
ác độc

gian hiểm; xảo quyệt và độc ác

1 nghĩa#14509
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gian hiểm; xảo quyệt và độc ác

    心地坏、想法邪恶、伤害他人的xīndì huài、xiǎngfǎ xiéè、shānghài tārén de

    • Anh ta là một người độc ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.