和善

和善
shàn
hoà thiện

hiền lành; hòa nhã; thân thiện

1 nghĩa#20503
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền lành; hòa nhã; thân thiện

    • Anh ấy là một người tốt bụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.