Tới nội dung chính

慈善

慈善
císhàn
từ thiện

nhân từ; từ bi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6822
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhân từ; từ bi

    中心地善良、乐于帮助别人的xīndì shànliáng、lèyú bāngzhù biérén de

    • 。

      Anh ấy là một người nhân ái.

  2. 貳形tính từ

    nhân từ; từ bi; khoan dung

    中善良、仁慈、乐意帮助别人的shànliáng、rénhuà、lèyì bāngzhù biérén de

慈
cí
từ
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu