Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
慈善
慈善
từ thiện
nhân từ; từ bi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6822
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; từ bi
中心地善良、乐于帮助别人的xīndì shànliáng、lèyú bāngzhù biérén de
- 。
Anh ấy là một người nhân ái.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; khoan dung
中善良、仁慈、乐意帮助别人的shànliáng、rénhuà、lèyì bāngzhù biérén de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
慈善
Phồn thể慈
từ thiện
nhân từ; từ bi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6822
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; từ bi
中心地善良、乐于帮助别人的xīndì shànliáng、lèyú bāngzhù biérén de
- 。
Anh ấy là một người nhân ái.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi; khoan dung
中善良、仁慈、乐意帮助别人的shànliáng、rénhuà、lèyì bāngzhù biérén de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù