yóu
du
bộ thuỷ · 12 nét

đi dạo; du ngoạn; bơi lội

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#6432
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; du ngoạn; bơi lội

    四处行走观看或者在水中活动sìchù xíngzǒu guānkàn huòzhě zài shuǐ zhōng huódòng

    • Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.

  2. động từ

    tham quan; du lịch ngắm cảnh

    去某地参观、观看景色qù mǒu dì cānguān、guānkàn jǐngsè

    • Chúng ta đi du lịch đi!

  3. động từ

    đi đường; lữ hành

    去各地旅行、参观或散步qù gèdì lǚxíng、cānguān huò sànbù

    • Tôi thích đi du lịch.

  4. động từ

    đi bộ; đi lại

    行走;在某处走动xíngzǒu;zài mǒuchǔ zǒudòng

    • Anh ấy thích đi đi lại lại.

  5. danh từ

    họ Du

    姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.