Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
游
đi dạo; du ngoạn; bơi lội
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dạo; du ngoạn; bơi lội
中四处行走观看或者在水中活动sìchù xíngzǒu guānkàn huòzhě zài shuǐ zhōng huódòng
- 。
Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.
- 貳动động từ
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中去某地参观、观看景色qù mǒu dì cānguān、guānkàn jǐngsè
- !
Chúng ta đi du lịch đi!
- 參动động từ
đi đường; lữ hành
中去各地旅行、参观或散步qù gèdì lǚxíng、cānguān huò sànbù
- 。
Tôi thích đi du lịch.
- 肆动động từ
đi bộ; đi lại
中行走;在某处走动xíngzǒu;zài mǒuchǔ zǒudòng
- 。
Anh ấy thích đi đi lại lại.
- 伍名danh từ
họ Du
中姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đi dạo; du ngoạn; bơi lội
中四处行走观看或者在水中活动sìchù xíngzǒu guānkàn huòzhě zài shuǐ zhōng huódòng
- 。
Anh ấy thích đi lang thang khắp nơi.
- 貳动động từ
tham quan; du lịch ngắm cảnh
中去某地参观、观看景色qù mǒu dì cānguān、guānkàn jǐngsè
- !
Chúng ta đi du lịch đi!
- 參动động từ
đi đường; lữ hành
中去各地旅行、参观或散步qù gèdì lǚxíng、cānguān huò sànbù
- 。
Tôi thích đi du lịch.
- 肆动động từ
đi bộ; đi lại
中行走;在某处走动xíngzǒu;zài mǒuchǔ zǒudòng
- 。
Anh ấy thích đi đi lại lại.
- 伍名danh từ
họ Du
中姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)