周游

周游
zhōuyóu
chu du

đi du lịch khắp nơi; chu du

2 nghĩa#42802
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi du lịch khắp nơi; chu du

    • Anh ấy thích đi du lịch vòng quanh thế giới.

  2. động từ

    giao nhau; chéo nhau; giao cắt

    • Anh ấy thích đi khắp thế giới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.