Tới nội dung chính

周游

周游
zhōuyóu
chu du

đi du lịch khắp nơi; chu du

2 nghĩa#42802
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi du lịch khắp nơi; chu du

    • 。

      Anh ấy thích đi du lịch vòng quanh thế giới.

  2. 貳动động từ

    giao nhau; chéo nhau; giao cắt

    • 。

      Anh ấy thích đi khắp thế giới.

周
zhōu
chu
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu