Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
星期
tuần; tuần lễ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần; tuần lễ
中一周七天的时间yī zhōu qī tiān de shíjiān
- 。
Tuần này tôi rất bận.
- 。
Tuần tới chúng ta đi leo núi nhé.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 貳名danh từ
ngày trong tuần; tuần
中一周内的某一天;七天中的一天yī zhōu nèi de mǒu yī tiān;qī tiān zhōng de yī tiān
- ?
Hôm nay thứ mấy?
- ?
Tuần tới bạn có rảnh không?
- 參名danh từ
tuần; tuần lễ; ngày trong tuần (ví dụ: 星期一 Thứ Hai, 星期日 Chủ Nhật)
中一周中的七天或其中某一天yī zhōu zhōng de qī tiān huò qí zhōng mǒu yī tiān
- 。
Hôm nay là Chủ Nhật.
解字
GIẢI TỰtuần; tuần lễ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần; tuần lễ
中一周七天的时间yī zhōu qī tiān de shíjiān
- 。
Tuần này tôi rất bận.
- 。
Tuần tới chúng ta đi leo núi nhé.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 貳名danh từ
ngày trong tuần; tuần
中一周内的某一天;七天中的一天yī zhōu nèi de mǒu yī tiān;qī tiān zhōng de yī tiān
- ?
Hôm nay thứ mấy?
- ?
Tuần tới bạn có rảnh không?
- 參名danh từ
tuần; tuần lễ; ngày trong tuần (ví dụ: 星期一 Thứ Hai, 星期日 Chủ Nhật)
中一周中的七天或其中某一天yī zhōu zhōng de qī tiān huò qí zhōng mǒu yī tiān
- 。
Hôm nay là Chủ Nhật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung