周全
周全
chu toàn
đầy đủ; toàn vẹn
4 nghĩa#22558
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Kế hoạch này rất chu toàn.
- 貳动động từ
chu toàn; chu đáo; toàn diện
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
- 參动động từ
hỗ trợ; phụ tá
- 肆形tính từ
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
Đang tải…
周全
Phồn thể周
chu toàn
đầy đủ; toàn vẹn
4 nghĩa#22558
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Kế hoạch này rất chu toàn.
- 貳动động từ
chu toàn; chu đáo; toàn diện
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
- 參动động từ
hỗ trợ; phụ tá
- 肆形tính từ
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 。
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối