Tới nội dung chính

周密

周密
zhōumì
chu mật

chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39296
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

周
zhōu
chu
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu