Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周密
周密
chu mật
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39296
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
周密
Phồn thể周
chu mật
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39296
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối