Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告别
告别
cáo biệt
từ biệt; cáo biệt; chia tay
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5754
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ biệt; cáo biệt; chia tay
中离开某人或某个地方;与某人分开líkāi mǒurén huò mǒuge dìfang; yǔ mǒurén fēnkāi
- 。
Chúng tôi đã chia tay bạn bè.
- 貳动động từ
từ biệt; chia tay; nói lời tạm biệt
中和某人说再见;离开某人或某地hé mǒurén shuō zàijiàn; líkāi mǒurén huò mǒudì
- 。
Chúng tôi đã chào tạm biệt bạn bè.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
告别
Phồn thể告別
cáo biệt
từ biệt; cáo biệt; chia tay
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5754
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
từ biệt; cáo biệt; chia tay
中离开某人或某个地方;与某人分开líkāi mǒurén huò mǒuge dìfang; yǔ mǒurén fēnkāi
- 。
Chúng tôi đã chia tay bạn bè.
- 貳动động từ
từ biệt; chia tay; nói lời tạm biệt
中和某人说再见;离开某人或某地hé mǒurén shuō zàijiàn; líkāi mǒurén huò mǒudì
- 。
Chúng tôi đã chào tạm biệt bạn bè.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối