Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
分别
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
中用不同的方式;分开yòng búhuà de fāngshì;fēnkāi
- 。
Chúng tôi đã về nhà riêng.
- 貳副trạng từ
riêng; riêng lẻ; riêng biệt; chia tay; phân biệt
中各自不同;各个单独gèzì búzông;gègè dāndú
- 參名danh từ
phân biệt; khác nhau; chia tay; riêng biệt
中事物之间存在的不同之处;区别shìwù zhījiān cúnzài de búyòng zhī chù; qūbié
- 。
Giữa họ không có sự khác biệt.
- 肆动động từ
chia tay; chia ly; phân biệt; riêng rẽ
中互相离开或不在一起;区分不同的事物hùxiāng líkāi huòzhě búzài yìqǐ; qūfēn búdòng de shìwù
- 。
Chúng tôi đã chia tay mười năm rồi.
- 伍动động từ
phân biệt; chia tay; riêng rẽ; lần lượt
中分开两个不同的东西或人;区别fēnkāi liǎng gè búyītóng de dōngxi huò rén; qūbié
解字
GIẢI TỰtheo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
NGHĨA
- 壹副trạng từ
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
中用不同的方式;分开yòng búhuà de fāngshì;fēnkāi
- 。
Chúng tôi đã về nhà riêng.
- 貳副trạng từ
riêng; riêng lẻ; riêng biệt; chia tay; phân biệt
中各自不同;各个单独gèzì búzông;gègè dāndú
- 參名danh từ
phân biệt; khác nhau; chia tay; riêng biệt
中事物之间存在的不同之处;区别shìwù zhījiān cúnzài de búyòng zhī chù; qūbié
- 。
Giữa họ không có sự khác biệt.
- 肆动động từ
chia tay; chia ly; phân biệt; riêng rẽ
中互相离开或不在一起;区分不同的事物hùxiāng líkāi huòzhě búzài yìqǐ; qūfēn búdòng de shìwù
- 。
Chúng tôi đã chia tay mười năm rồi.
- 伍动động từ
phân biệt; chia tay; riêng rẽ; lần lượt
中分开两个不同的东西或人;区别fēnkāi liǎng gè búyītóng de dōngxi huò rén; qūbié
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)