Tới nội dung chính

分别

分别
fēnbié
phân biệt

theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#5389
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt

    中用不同的方式;分开yòng búhuà de fāngshì;fēnkāi

    • 。

      Chúng tôi đã về nhà riêng.

  2. 貳副trạng từ

    riêng; riêng lẻ; riêng biệt; chia tay; phân biệt

    中各自不同;各个单独gèzì búzông;gègè dāndú

  3. 參名danh từ

    phân biệt; khác nhau; chia tay; riêng biệt

    中事物之间存在的不同之处;区别shìwù zhījiān cúnzài de búyòng zhī chù; qūbié

    • 。

      Giữa họ không có sự khác biệt.

  4. 肆动động từ

    chia tay; chia ly; phân biệt; riêng rẽ

    中互相离开或不在一起;区分不同的事物hùxiāng líkāi huòzhě búzài yìqǐ; qūfēn búdòng de shìwù

    • 。

      Chúng tôi đã chia tay mười năm rồi.

  5. 伍动động từ

    phân biệt; chia tay; riêng rẽ; lần lượt

    中分开两个不同的东西或人;区别fēnkāi liǎng gè búyītóng de dōngxi huò rén; qūbié

分
fēn
phân
BỘ THỦ⼑
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu