Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
告辞
告辞
cáo từ
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
中向某人表示要离开、再见xiàng mǒurén biǎoshì yào líkāi、zàijiàn
- 。
Tôi nên cáo từ rồi.
- 貳动động từ
từ biệt; chia tay
中离开;表示要走líkāi; biǎoshì yào zǒu
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
告辞
Phồn thể告辭
cáo từ
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9912
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cáo từ; xin phép ra về; từ biệt
中向某人表示要离开、再见xiàng mǒurén biǎoshì yào líkāi、zàijiàn
- 。
Tôi nên cáo từ rồi.
- 貳动động từ
từ biệt; chia tay
中离开;表示要走líkāi; biǎoshì yào zǒu
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối