Tới nội dung chính

告辞

告辞
gàocí
cáo từ

cáo từ; xin phép ra về; từ biệt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cáo từ; xin phép ra về; từ biệt

    中向某人表示要离开、再见xiàng mǒurén biǎoshì yào líkāi、zàijiàn

    • 。

      Tôi nên cáo từ rồi.

  2. 貳动động từ

    từ biệt; chia tay

    中离开;表示要走líkāi; biǎoshì yào zǒu

告
gào
cáo
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu