Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞别
辞别
từ biệt
từ biệt; chào tạm biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ biệt; chào tạm biệt
- 。
Chúng tôi đã từ biệt thầy giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
辞别
Phồn thể辭別
từ biệt
từ biệt; chào tạm biệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
từ biệt; chào tạm biệt
- 。
Chúng tôi đã từ biệt thầy giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.