辞别

辞别
bié
từ biệt

từ biệt; chào tạm biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ biệt; chào tạm biệt

    • Chúng tôi đã từ biệt thầy giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiệt(cái lưỡi)HỘI Ý
  • tân(cay đắng, hình phạt)BỘ

Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.