故乡

故乡
xiāng
cố hương

quê hương; quê nhà

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#10019Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quê hương; quê nhà

    出生或长时间生活过的地方chūshēng huò chángshíjiān shēnghuó guò de dìfang

    • Quê hương tôi ở Trung Quốc.

  2. danh từ

    quê hương; tổ ấm

    自己出生或者长大的地方zìjǐ chūshēng huòzhě zhǎngdà de dìfang

  3. danh từ

    quê hương; quê nhà

    人出生或长期生活的地方rén chūshēng huò chángqī shēnghuó de dìfang

    • Quê hương tôi rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.