道别
道别
đạo biệt
tạm biệt; từ biệt; chào từ biệt
2 nghĩa#7588
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tạm biệt; từ biệt; chào từ biệt
中向某人说再见;告诉别人要离开xiàng mǒurén shuō zàijiàn; gàosu biérén yào líkāi
- 。
Chúng tôi nói lời tạm biệt rồi đi.
- 貳动động từ
từ biệt; chào tạm biệt
中和某人说再见;离开时向对方打招呼hé mǒurén shuō zàijiàn;líkāi shí xiàng duìfāng dǎ zhāohu
- ?
Khi nào chúng ta tạm biệt?
Đang tải…
道别
Phồn thể道別
đạo biệt
tạm biệt; từ biệt; chào từ biệt
2 nghĩa#7588
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tạm biệt; từ biệt; chào từ biệt
中向某人说再见;告诉别人要离开xiàng mǒurén shuō zàijiàn; gàosu biérén yào líkāi
- 。
Chúng tôi nói lời tạm biệt rồi đi.
- 貳动động từ
từ biệt; chào tạm biệt
中和某人说再见;离开时向对方打招呼hé mǒurén shuō zàijiàn;líkāi shí xiàng duìfāng dǎ zhāohu
- ?
Khi nào chúng ta tạm biệt?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi