Tới nội dung chính

道别

道别
dàobié
đạo biệt

tạm biệt; từ biệt; chào từ biệt

2 nghĩa#7588
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tạm biệt; từ biệt; chào từ biệt

    中向某人说再见;告诉别人要离开xiàng mǒurén shuō zàijiàn; gàosu biérén yào líkāi

    • 。

      Chúng tôi nói lời tạm biệt rồi đi.

  2. 貳动động từ

    từ biệt; chào tạm biệt

    中和某人说再见;离开时向对方打招呼hé mǒurén shuō zàijiàn;líkāi shí xiàng duìfāng dǎ zhāohu

    • ?

      Khi nào chúng ta tạm biệt?

道
dào
đạo
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu