Tới nội dung chính

舞台

舞台
wǔtái
vũ đài

sân khấu; vũ đài; (bóng) đấu trường

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3255
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sân khấu; vũ đài; (bóng) đấu trường

    中演员表演的平台或地方yǎnyuán biǎoyǎn de píng tái huò dìfang

    • 。

      Sân khấu này rất lớn.

舞
wǔ
vũ
BỘ THỦ⾇
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu