吃屎都赶不上热乎的

吃屎都赶不上热乎的
chīshǐdōugǎnbushànghude
cật thỉ đô cản bất thượng nhiệt hồ đích

(khẩu) chậm chạp đến mức ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (ý chỉ người làm gì cũng chậm trễ, lỡ thời cơ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. (khẩu) chậm chạp đến mức ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (ý chỉ người làm gì cũng chậm trễ, lỡ thời cơ)

  2. tính từ

    (khẩu, bóng) chậm như rùa; chậm đến ăn phân cũng không kịp lúc còn nóng (tục)

    • Anh ấy luôn quá chậm chạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.