台上一分钟,台下十年功

台上一分钟,台下十年功
táishàngfēnzhōng,táixiàshíniángōng

Một phút trên sân khấu, mười năm khổ luyện dưới đất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Một phút trên sân khấu, mười năm khổ luyện dưới đất [thành ngữ]

    • Một phút trên sân khấu, mười năm luyện tập dưới sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.