Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台上一分钟,台下十年功
台上一分钟,台下十年功
Một phút trên sân khấu, mười năm khổ luyện dưới đất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Một phút trên sân khấu, mười năm khổ luyện dưới đất [thành ngữ]
- ,。
Một phút trên sân khấu, mười năm luyện tập dưới sân khấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
台上一分钟,台下十年功
Phồn thể臺上一分鐘,臺下十年功
Một phút trên sân khấu, mười năm khổ luyện dưới đất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Một phút trên sân khấu, mười năm khổ luyện dưới đất [thành ngữ]
- ,。
Một phút trên sân khấu, mười năm luyện tập dưới sân khấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối