进展

进展
jìnzhǎn
tiến triển

tiến triển; tiến bộ

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2459
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiến triển; tiến bộ

    事情或工作向前发展和进步shìqing huò gōngzuò xiàng qián fāzhǎn hé jìnbù

    • Công việc của chúng tôi tiến triển thuận lợi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.