又想当婊子又想立牌坊

又想当婊子又想立牌坊
yòuxiǎngdāngbiǎoziyòuxiǎngpáifāng
hựu tưởng đương biểu tử hựu tưởng lập bài phường

vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]

    • Hành vi vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ trinh tiết của anh ta khiến người ta rất coi thường.

  2. tính từ

    vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng cổng trinh tiết; vừa muốn làm xấu vừa muốn giữ tiếng tốt [thành ngữ]

    • Cái kiểu vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ của anh ta khiến người ta rất coi thường.

  3. tính từ

    vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng bảng tiết hạnh (muốn hưởng lợi mà vẫn giữ tiếng tốt) [thành ngữ]

    • Bạn vừa muốn làm gái điếm vừa muốn lập đền thờ, làm sao có thể chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))HỘI Ý

又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.