- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))HỘI Ý
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Hành vi vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ trinh tiết của anh ta khiến người ta rất coi thường.
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng cổng trinh tiết; vừa muốn làm xấu vừa muốn giữ tiếng tốt [thành ngữ]
Cái kiểu vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ của anh ta khiến người ta rất coi thường.
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng bảng tiết hạnh (muốn hưởng lợi mà vẫn giữ tiếng tốt) [thành ngữ]
Bạn vừa muốn làm gái điếm vừa muốn lập đền thờ, làm sao có thể chứ?
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
Hành vi vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ trinh tiết của anh ta khiến người ta rất coi thường.
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng cổng trinh tiết; vừa muốn làm xấu vừa muốn giữ tiếng tốt [thành ngữ]
Cái kiểu vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ của anh ta khiến người ta rất coi thường.
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng bảng tiết hạnh (muốn hưởng lợi mà vẫn giữ tiếng tốt) [thành ngữ]
Bạn vừa muốn làm gái điếm vừa muốn lập đền thờ, làm sao có thể chứ?
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.