Tới nội dung chính

卑

卑
bēi
ti
⼗bộ thập · 8 nét

thấp; thấp kém

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấp; thấp kém

    • 。

      Anh ta rất ti tiện.

  2. 貳形tính từ

    thấp hèn; ti tiện

  3. 參形tính từ

    thô tục; dâm tục; hạ lưu

    • 。

      Anh ta là một người hèn hạ.

  4. 肆形tính từ

    hạng ba; kém cỏi; loại ba

    • 。

      Đừng có những suy nghĩ ti tiện.

  5. 伍形tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    • 。

      Anh ấy rất hèn mọn.

卑
bēi
ti
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu