piàn
phiến
bộ phiến · 4 nét

lát; mảnh; tờ; phim

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)14 nghĩa#3728
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lát; mảnh; tờ; phim

    薄的、平的小块东西báo de、píng de xiǎo kuài dōngxi

    • Làm ơn cho tôi một lát bánh mì.

  2. lượng từ

    mảnh; lát; miếng; (loại từ cho lát, viên thuốc, vùng đất, mặt nước)

    用来计算薄的、平的东西或一块地方的数量yònglái jìsuàn báo de、píng de dōngxi huò yī kuài dìfang de shùliàng

  3. lượng từ

    mảnh; tờ; phim; (lượng từ cho đĩa CD, DVD, phim ảnh)

    用来计算薄的、扁平的东西的数量yòng lái jìsuàn báo de、biǎnpíng de dōngxi de shùliàng

  4. danh từ

    mảnh mỏng; lát; phiến

    薄的小块或薄片báo de xiǎo kuài huò báopiàn

    • Cho tôi một lát bánh mì.

  5. danh từ

    mảnh; miếng; tấm; lát

    薄的、扁的东西;一小块báo de、biǎn de dōngxi;yī xiǎo kuài

    • Từng bông tuyết rơi xuống.

  6. danh từ

    phim; bóng; hình ảnh

    电影或视频作品diànyǐng huò shìpín zuòpǐn

    • Tôi thích xem phim.

  7. danh từ

    tập phim; phim

    电视剧或电影diànshìjù huòzhě diànyǐng

    • Tôi thích xem phim truyền hình.

  8. động từ

    cắt thành; thái thành

    用刀把东西切成薄的扁平部分yòng dāo bǎ dōngxi qiē chéng báo de biǎnpíng bùfen

    • Xin hãy thái thịt thành lát mỏng.

  9. động từ

    thái mỏng; cắt lát

    用刀把东西切成薄片yòng dāo bǎ dōngxi qiēchéng bápiàn

    • Anh ấy thái thịt rất mỏng.

  10. danh từ

    thiên vị; không công bằng

    偏向一方;不公正;不平等piānxiàng yī fāng; bù gōngzhèng; bù píngděng

    • Tôi đã mua một lát bánh mì.

  11. 11lượng từ

    nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh

    不完整的部分或一小部分bù wánzhěngzhěng de bùfen huò yì xiǎo bùfen

    • Cho tôi một lát bánh mì.

  12. 12lượng từ

    hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều

    只倾向于一方面;不公平zhǐ qīngxiàng yú yī fāngmiàn;bù gōngpíng

  13. 13lượng từ

    dùng với số từ 一: lượng từ chỉ cảnh, cảnh tượng, cảm giác, không khí, âm thanh, v.v.

    用来计算景象、感受、声音等的量词yònglái jìsuàn jǐngxiàng、gǎnshòu、shēngyīn děng de liàngcí

    • Một tràng reo hò.

  14. 14danh từ

    mảnh; tấm; lát; phim; (bộ thủ Khang Hi 91)

    薄的、扁的东西;电影báo de、biǎn de dōngxi;diànyǐng

    • Bức ảnh này rất đẹp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.