Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
千里送鹅毛,礼轻情意重
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
- ,。
Ngàn dặm gửi lông ngỗng, quà nhẹ tình nặng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
- ,。
Ngàn dặm gửi lông ngỗng, quà nhẹ tình nặng.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.