Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里送鹅毛,礼轻人意重
千里送鹅毛,礼轻人意重
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
- ,。
Ngàn dặm gửi lông ngỗng, quà nhẹ nhưng tình nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
千里送鹅毛,礼轻人意重
Phồn thể千里送鵝毛,禮輕人意重
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng; vật nhỏ mà tình sâu [thành ngữ]
- ,。
Ngàn dặm gửi lông ngỗng, quà nhẹ nhưng tình nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.