Tới nội dung chính

油

油
yóu
dầu
⽔bộ thuỷ · 8 nét

dầu; dầu mỡ; dầu ăn

HSK 2 (3.0)9 nghĩa#4405
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dầu; dầu mỡ; dầu ăn

    • 。

      Loại dầu này rất đắt.

  2. 貳名danh từ

    dầu; mỡ; dầu mỡ

    中从动物或植物中提取的滑溜溜的液体或固体cóng dòngwù huò zhíwù zhōng tīqǔ de huáliuliuliuliuliude yètǐ huò gùtǐ

    • 。

      Dầu này rất bẩn.

  3. 參名danh từ

    dầu; mỡ; béo bóng; dầu mỡ

    中从动物或植物中提取的脂肪液体cóng dòngwù huò zhíwù zhōng tíqǔ de zhīfáng yètǐ

    • 。

      Loại dầu này rất tốt cho sức khỏe.

  4. 肆名danh từ

    dầu; dầu mỡ; béo ngậy

    中从植物或动物提取的液体,用来做饭或润滑cóng zhíwù huò dòngwù tíqǔ de yètǐ, yònglái zuòfàn huò rùnhuá

    • ?

      Chai dầu này bao nhiêu tiền?

  5. 伍动động từ

    quét sơn; phết dầu; sơn (lên bề mặt)

    中用油或涂料涂在表面上yòng yóu huò túliào túzài biǎomiàn shang

    • 。

      Anh ấy đang sơn.

  6. 陸形tính từ

    dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)

    中含有油脂的;不干爽的hányǒu yóuzhī de; bù gānzhuǎng de

    • 。

      Món này hơi dầu mỡ.

  7. 柒形tính từ

    dầu; mỡ; nhờn; bóng loáng; sơn (bằng sơn dầu)

    中含有或涂有油脂的;光滑有光泽的hányǒu huò túyǒu yóuzhī de;guānghuá yǒu guāngzé de

    • 。

      Món này hơi nhiều dầu.

  8. 捌形tính từ

    trơn tru; lém lỉnh

    中说话光滑圆滑,不诚实shuōhuà guānghuá yuánhuá, búchéngshí

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất trơn tru.

  9. 玖形tính từ

    gian giảo; xảo quyệt

    中狡猾、不诚实的样子jiǎohuá、bù chéngshí de yàngzi

    • ,。

      Anh ta rất xảo quyệt, khó mà hòa hợp.

油
yóu
dầu
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu