减
减
giảm
⼎bộ băng · 11 néttrừ đi; bớt đi
HSK 4 (3.0)5 nghĩa#15148
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừ đi; bớt đi
- 。
Xin bạn trừ đi con số này.
- 貳动động từ
giảm; giảm bớt; trừ đi
- 。
Xin bạn giảm âm lượng một chút.
- 參动động từ
giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống
- 。
Xin bạn giảm âm lượng xuống.
- 肆动động từ
cắt giảm; giảm bớt
- 伍动động từ
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Đang tải…
减
Phồn thể減
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trừ đi; bớt đi
- 。
Xin bạn trừ đi con số này.
- 貳动động từ
giảm; giảm bớt; trừ đi
- 。
Xin bạn giảm âm lượng một chút.
- 參动động từ
giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống
- 。
Xin bạn giảm âm lượng xuống.
- 肆动động từ
cắt giảm; giảm bớt
- 伍动động từ
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)