jiǎn
giảm
bộ băng · 11 nét

trừ đi; bớt đi

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#15148
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ đi; bớt đi

    • Xin bạn trừ đi con số này.

  2. động từ

    giảm; giảm bớt; trừ đi

    • Xin bạn giảm âm lượng một chút.

  3. động từ

    giảm xuống; sụt giảm; hạ xuống

    • Xin bạn giảm âm lượng xuống.

  4. động từ

    cắt giảm; giảm bớt

  5. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.