Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
到什么山上,唱什么歌
Lên núi nào hát bài nấy; tùy hoàn cảnh mà hành xử cho phù hợp [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Lên núi nào hát bài nấy; tùy hoàn cảnh mà hành xử cho phù hợp [thành ngữ]
- ,,。
Đến núi nào hát bài đó, chúng ta nên thích nghi với hoàn cảnh.
- 貳副trạng từ
Nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
- ,,。
Khi ở Rome, hãy làm như người Rome làm, chúng ta nên thích nghi với môi trường.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
Lên núi nào hát bài nấy; tùy hoàn cảnh mà hành xử cho phù hợp [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Lên núi nào hát bài nấy; tùy hoàn cảnh mà hành xử cho phù hợp [thành ngữ]
- ,,。
Đến núi nào hát bài đó, chúng ta nên thích nghi với hoàn cảnh.
- 貳副trạng từ
Nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
- ,,。
Khi ở Rome, hãy làm như người Rome làm, chúng ta nên thích nghi với môi trường.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)