- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
Anh ấy mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
Anh ấy mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.