增多

增多
zēngduō
tăng đa

tăng thêm; trở nên nhiều hơn

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#32415
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng thêm; trở nên nhiều hơn

    • Dân số đã tăng lên.

  2. động từ

    tăng lên; tăng nhiều hơn

    • Gần đây số người đến đây đã tăng lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.