bīng
băng
bộ băng · 6 nét

làm lạnh; ướp lạnh

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3839Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lạnh; ướp lạnh

    使某物变冷或冷却shǐ mǒuwù biànlěng huò lěngquè

    • Làm lạnh bia một chút.

  2. tính từ

    lạnh (khi chạm vào)

    温度很低,摸着感觉冷wēndù hěn dī, mō zhe gǎnjuéde lěng

    • Nước này rất lạnh.

  3. tính từ

    lạnh lùng; lạnh nhạt (của người)

    人的态度或性格不热情、不友好rén de tàidù huò xìnggé bù règíng、bù yǒuhǎo

    • Anh ấy là một người rất lạnh lùng.

  4. tính từ

    lạnh lùng; băng giá (thái độ)

    态度冷淡、不友好tàidù lěngdàn、bù yǒuhǎo

    • Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.

  5. danh từ

    (lóng) ma túy đá; băng (methamphetamine)

    一种非法毒品,外观像冰晶yī zhǒng fēifǎ dúpǐn, wàiguān xiàng bīng jīng

    • Anh ta hút ma túy đá.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.