Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
冰
làm lạnh; ướp lạnh
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lạnh; ướp lạnh
中使某物变冷或冷却shǐ mǒuwù biànlěng huò lěngquè
- 。
Làm lạnh bia một chút.
- 貳形tính từ
lạnh (khi chạm vào)
中温度很低,摸着感觉冷wēndù hěn dī, mō zhe gǎnjuéde lěng
- 。
Nước này rất lạnh.
- 參形tính từ
lạnh lùng; lạnh nhạt (của người)
中人的态度或性格不热情、不友好rén de tàidù huò xìnggé bù règíng、bù yǒuhǎo
- 。
Anh ấy là một người rất lạnh lùng.
- 肆形tính từ
lạnh lùng; băng giá (thái độ)
中态度冷淡、不友好tàidù lěngdàn、bù yǒuhǎo
- 。
Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
- 伍名danh từ
(lóng) ma túy đá; băng (methamphetamine)
中一种非法毒品,外观像冰晶yī zhǒng fēifǎ dúpǐn, wàiguān xiàng bīng jīng
- 。
Anh ta hút ma túy đá.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
làm lạnh; ướp lạnh
中使某物变冷或冷却shǐ mǒuwù biànlěng huò lěngquè
- 。
Làm lạnh bia một chút.
- 貳形tính từ
lạnh (khi chạm vào)
中温度很低,摸着感觉冷wēndù hěn dī, mō zhe gǎnjuéde lěng
- 。
Nước này rất lạnh.
- 參形tính từ
lạnh lùng; lạnh nhạt (của người)
中人的态度或性格不热情、不友好rén de tàidù huò xìnggé bù règíng、bù yǒuhǎo
- 。
Anh ấy là một người rất lạnh lùng.
- 肆形tính từ
lạnh lùng; băng giá (thái độ)
中态度冷淡、不友好tàidù lěngdàn、bù yǒuhǎo
- 。
Cô ấy rất lạnh nhạt với mọi người.
- 伍名danh từ
(lóng) ma túy đá; băng (methamphetamine)
中一种非法毒品,外观像冰晶yī zhǒng fēifǎ dúpǐn, wàiguān xiàng bīng jīng
- 。
Anh ta hút ma túy đá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)