lǐn
lẫm
bộ băng · 15 nét

lạnh; lạnh lùng; nguội

12 nghĩa#20295
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    • Gió lạnh buốt thổi qua.

  2. tính từ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm

    • Anh ấy là một người chính trực đáng kính.

  3. tính từ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; uy nghiêm

  4. tính từ

    nghiêm nghị; uy nghiêm; lạnh lẽo

    • Anh ấy uy nghi không thể xâm phạm.

  5. động từ

    rùng mình vì lạnh; lạnh lẽo; nghiêm nghị

    • Anh ấy lạnh đến mức rùng mình một cái.

  6. tính từ

    vẻ mặt lạnh lùng; nghiêm nghị

    • Anh ấy là một người nghiêm nghị.

  7. động từ

    rùng mình vì sợ hãi; run sợ

    • Anh ấy không hề run sợ.

  8. tính từ

    sợ hãi; khiếp sợ

    • Anh ấy không hề sợ hãi.

  9. tính từ

    nghiêm trọng; nặng nề

    • Thần sắc anh ấy nghiêm nghị.

  10. tính từ

    cao lớn uy nghi; vạm vỡ

    • Anh ấy có một khuôn mặt nghiêm nghị.

  11. 11tính từ

    thận trọng; lo lắng; dè dặt

    • Anh ấy từ chối một cách nghiêm nghị.

  12. 12tính từ

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    • Anh ấy có một khuôn mặt uy nghiêm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.