jué
quyết
bộ băng · 6 nét

quyết tâm; quyết định

6 nghĩa#36416
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết tâm; quyết định

    • Việc này do bạn quyết định.

  2. trạng từ

    chắc chắn; nhất định

    • Tôi nhất quyết sẽ không từ bỏ.

  3. động từ

    phán quyết; xác định; phán định

    • Tôi quyết định đi Trung Quốc.

  4. trạng từ

    chắc chắn; thực sự; thật

    • Tôi quyết định ngày mai đi.

  5. động từ

    vỡ (đê); quyết (đập); phá vỡ

    • Đập đã vỡ rồi.

  6. động từ

    thực hiện; chấp hành; thi hành

    • Anh ấy đã bị phán quyết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.