/
决
决
quyết
⼎bộ băng · 6 nétquyết tâm; quyết định
6 nghĩa#36416
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Việc này do bạn quyết định.
- 貳副trạng từ
chắc chắn; nhất định
- 。
Tôi nhất quyết sẽ không từ bỏ.
- 參动động từ
phán quyết; xác định; phán định
- 。
Tôi quyết định đi Trung Quốc.
- 肆副trạng từ
chắc chắn; thực sự; thật
- 。
Tôi quyết định ngày mai đi.
- 伍动động từ
vỡ (đê); quyết (đập); phá vỡ
- 。
Đập đã vỡ rồi.
- 陸动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
- 。
Anh ấy đã bị phán quyết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
决
Phồn thể決
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết tâm; quyết định
- 。
Việc này do bạn quyết định.
- 貳副trạng từ
chắc chắn; nhất định
- 。
Tôi nhất quyết sẽ không từ bỏ.
- 參动động từ
phán quyết; xác định; phán định
- 。
Tôi quyết định đi Trung Quốc.
- 肆副trạng từ
chắc chắn; thực sự; thật
- 。
Tôi quyết định ngày mai đi.
- 伍动động từ
vỡ (đê); quyết (đập); phá vỡ
- 。
Đập đã vỡ rồi.
- 陸动động từ
thực hiện; chấp hành; thi hành
- 。
Anh ấy đã bị phán quyết.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)