- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
Chúng ta nên tăng cường sự hiểu biết.
thúc đẩy; tăng cường; cải thiện
Chúng ta nên tăng cường tình hữu nghị.
tăng cường; thúc đẩy
Điều này sẽ tăng cường tình hữu nghị của chúng ta.
đề cao; phát huy; mở rộng
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
Chúng ta nên tăng cường sự hiểu biết.
thúc đẩy; tăng cường; cải thiện
Chúng ta nên tăng cường tình hữu nghị.
tăng cường; thúc đẩy
Điều này sẽ tăng cường tình hữu nghị của chúng ta.
đề cao; phát huy; mở rộng
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.