Tới nội dung chính

增进

增进
zēngjìn
tăng tiến

tăng cường; thúc đẩy; nâng cao

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#38222
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng cường; thúc đẩy; nâng cao

    • 。

      Chúng ta nên tăng cường sự hiểu biết.

  2. 貳动động từ

    thúc đẩy; tăng cường; cải thiện

    • 。

      Chúng ta nên tăng cường tình hữu nghị.

  3. 參动động từ

    tăng cường; thúc đẩy

    • 。

      Điều này sẽ tăng cường tình hữu nghị của chúng ta.

  4. 肆动động từ

    đề cao; phát huy; mở rộng

增
zēng
tăng
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu