增进
增进
tăng tiến
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#38222
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
- 。
Chúng ta nên tăng cường sự hiểu biết.
- 貳动động từ
thúc đẩy; tăng cường; cải thiện
- 。
Chúng ta nên tăng cường tình hữu nghị.
- 參动động từ
tăng cường; thúc đẩy
- 。
Điều này sẽ tăng cường tình hữu nghị của chúng ta.
- 肆动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng
Đang tải…
增进
Phồn thể增進
tăng tiến
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
HSK 6 (3.0)4 nghĩa#38222
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng cường; thúc đẩy; nâng cao
- 。
Chúng ta nên tăng cường sự hiểu biết.
- 貳动động từ
thúc đẩy; tăng cường; cải thiện
- 。
Chúng ta nên tăng cường tình hữu nghị.
- 參动động từ
tăng cường; thúc đẩy
- 。
Điều này sẽ tăng cường tình hữu nghị của chúng ta.
- 肆动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc