/
凌
凌
lăng
⼎bộ băng · 10 nétlăng mạ; xúc phạm; hà hiếp
5 nghĩa#28934
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lăng mạ; xúc phạm; hà hiếp
- 。
Anh ta đã lăng nhục cô ấy.
- 貳动động từ
vượt lên cao; ngự trên; lăng (vượt qua)
- 。
Mây trắng bay lượn trên không.
- 參名danh từ
băng dày
- 。
Mặt hồ đóng một lớp băng dày.
- 肆动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
- 。
Anh ấy bay vút lên không trung.
- 伍名danh từ
Lăng (họ)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凌
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lăng mạ; xúc phạm; hà hiếp
- 。
Anh ta đã lăng nhục cô ấy.
- 貳动động từ
vượt lên cao; ngự trên; lăng (vượt qua)
- 。
Mây trắng bay lượn trên không.
- 參名danh từ
băng dày
- 。
Mặt hồ đóng một lớp băng dày.
- 肆动động từ
lên; đi lên; tiến lại gần
- 。
Anh ấy bay vút lên không trung.
- 伍名danh từ
Lăng (họ)
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 决juéphán quyết; xác định; phán định
- 冬dōngtiếng trống (tùng tùng)