Tới nội dung chính

凌

凌
líng
lăng
⼎bộ băng · 10 nét

lăng mạ; xúc phạm; hà hiếp

5 nghĩa#28934
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lăng mạ; xúc phạm; hà hiếp

    • 。

      Anh ta đã lăng nhục cô ấy.

  2. 貳动động từ

    vượt lên cao; ngự trên; lăng (vượt qua)

    • 。

      Mây trắng bay lượn trên không.

  3. 參名danh từ

    băng dày

    • 。

      Mặt hồ đóng một lớp băng dày.

  4. 肆动động từ

    lên; đi lên; tiến lại gần

    • 。

      Anh ấy bay vút lên không trung.

  5. 伍名danh từ

    Lăng (họ)

凌
líng
lăng
BỘ THỦ⼎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu